Chuyện về anh hùng Nguyễn Đình Tiết

  



Cựu chiến binh LÊ XUÂN THANH



Tôi vinh dự được sống và cùng chiến đấu với Anh hùng LLVT nhân dân Nguyễn Đình Tiết, nguyên Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 27, Binh chủng Đặc công. Lần đầu tiên tôi gặp anh Tiết là vào một chiều mùa hè cuối tháng 8-1972.

Lúc ấy, tôi đang là chiến sĩ đặc công vừa học xong lớp quân y thì nhận lệnh lên đường để bổ sung cho Tiểu đoàn 27 đang chiến đấu ở chiến trường. Xuất phát từ Hà Nội, sau một ngày hành quân, chúng tôi dừng chân, ăn cơm chiều tại sân chùa Quan Nha (Duy Tiên, Hà Nam). Trong bữa cơm của tôi bất ngờ có sự hiện diện của một sĩ quan trẻ, quân hàm trung úy, da ngăm đen, khỏe mạnh, miệng cười tươi tắn, ăn mặc gọn gàng, vai đeo xắc cốt... Ăn xong, anh đứng dậy, ân cần nhắc chúng tôi: "Các đồng chí ăn khỏe, ăn nhiều vào còn đánh giặc, phía trước còn gian khổ lắm đấy!".

Chuyện về anh hùng Nguyễn Đình Tiết

Anh hùng LLVT nhân dân Nguyễn Đình Tiết. Ảnh tư liệu 

Tối đó, tôi được lệnh lên Tiểu đoàn bộ để gặp thủ trưởng nhận nhiệm vụ. Bất ngờ vị thủ trưởng đó lại là người sĩ quan trẻ ngồi ăn cơm cùng mâm ban chiều với tôi. Tôi lúng túng chào. Anh cười, chỉ chỗ cho tôi ngồi và nhẹ nhàng nhắc khéo: "Lần sau nhớ chào đúng điều lệnh". Sau đó, anh rót nước mời tôi uống, hỏi thăm gia đình, bố mẹ, người thân của tôi... Sự gần gũi của anh khiến những e ngại trong tôi dần tan biến. Đang nói chuyện thì một chiến sĩ xuất hiện. Anh ta đứng nghiêm trước mặt chỉ huy, giơ tay lên dõng dạc báo cáo: "Báo cáo tiểu đoàn phó, tôi-Hạ sĩ Đoàn Ngọc Hiền, chiến sĩ trinh sát có mặt nhận nhiệm vụ". Lúc đó, anh cũng đứng nghiêm trang, giơ tay chào lại và giọng dứt khoát: "Được, đồng chí nghỉ, chờ nhận nhiệm vụ".

Anh Tiết nói tiếp: "Tiểu đoàn đã cân nhắc kỹ và quyết định giao cho hai đồng chí một nhiệm vụ quan trọng. Bây giờ các đồng chí về nghỉ sớm, nhớ thu dọn quân trang cho gọn gàng, đúng 6 giờ lên đây nhận nhiệm vụ".

Cả đêm ấy, tôi không thể chợp mắt, phần không biết nhiệm vụ ngày mai là gì, phần cảm động trước sự gần gũi, chân tình của anh... Gần 6 giờ sáng, tôi khoác ba lô lên Tiểu đoàn bộ. Hiền đã ở đó với anh. Anh cười tươi và nói: "Quân y chậm hơn trinh sát rồi nhé". Rồi anh nói tiếp: "Anh em mình làm quen với nhau đã nhé. Mình tên là Tiết, Nguyễn Đình Tiết, quê ở Bắc Giang...". Giới thiệu xong, anh Tiết giao cho tôi và Hiền làm nhiệm vụ tiền trạm cho đơn vị. Nôm na là trên đường hành quân thì đi trước đội hình để liên hệ với các địa phương lo chỗ ăn nghỉ cho cán bộ, chiến sĩ. Đồng thời, anh giao cho chúng tôi một chiếc xe đạp hiệu Vĩnh Cửu, không phanh, không gác-đờ-bu làm phương tiện. Anh không quên nhắc nhở chúng tôi: "Đi an toàn, ăn uống chu đáo, khéo léo quan hệ... giữ đúng tư thế, tác phong quân nhân".

Làm nhiệm vụ tiền trạm tưởng ngon ăn, nhưng cũng có lúc gặp những vướng mắc và Tiểu đoàn phó Nguyễn Đình Tiết đã khéo léo giải quyết các tình huống để đơn vị bảo đảm tốc độ và kế hoạch hành quân. Vào đến Diễn Châu, Nghệ An, lực lượng bổ sung của chúng tôi nhập vào Tiểu đoàn 27. Tôi về nhận nhiệm vụ ở bộ phận quân y.

Chuyện về anh hùng Nguyễn Đình Tiết

Cựu chiến binh Lê Xuân Thanh (ngoài cùng, bên trái) và đồng đội cùng gia đình Anh hùng LLVT nhân dân Nguyễn Đình Tiết. Ảnh: NGỌC GIANG 

Tuy gọi là chia tay nhưng chúng tôi vẫn cùng một đơn vị và trong thời gian Tiểu đoàn 27 làm nghĩa vụ quốc tế trên chiến trường nước bạn Lào, tôi vẫn gặp anh Tiết nhiều lần trên chiến trường Cánh Đồng Chum (Xiêng Khoảng), vẫn dáng đi nhanh nhẹn, nước da ngăm đen với cái miệng cười rất tươi và ánh mắt nhìn chúng tôi trìu mến... Hoàn thành nhiệm vụ ở Lào, đơn vị ra Bắc, anh được thăng chức Tiểu đoàn trưởng, vẫn quân hàm Trung úy. Năm 1975, anh Tiết chỉ huy phân đội tham gia Chiến dịch Buôn Ma Thuột. Lúc đó, anh là Thượng úy, Tiểu đoàn trưởng và còn thêm chức nữa: Là cha của cậu bé Nguyễn Đình Huỳnh. Theo lệnh của cấp trên, ngày 10-3-1975, Tiểu đoàn 27 tổ chức đánh vào sân bay Hòa Bình (Buôn Ma Thuột). Tôi được đi cùng mũi với Tiểu đoàn trưởng Nguyễn Đình Tiết.

Ngay từ lúc bắt đầu trận chiến này, diễn biến đã rất ác liệt, địch phản công điên cuồng; ta cố gắng đánh nhanh, thắng gọn... Nhưng sự chênh lệch về lực lượng và vũ khí trang bị giữa ta và địch quá lớn. Nhiều cán bộ, chiến sĩ của Tiểu đoàn 27 đã bị thương. Thấy vậy, Tiểu đoàn trưởng Nguyễn Đình Tiết quyết định sử dụng một lực lượng cơ động tổ chức mũi luồn sâu tiêu diệt hỏa lực địch. Ban đầu, tôi được anh giao nhiệm vụ cùng theo mũi cơ động. Nghe xong, tôi nhanh chóng chuẩn bị thuốc, bông băng cứu thương và không quên chuẩn bị lựu đạn, một khẩu côn bát thu được của địch và 3 băng đạn dự phòng... Sau khi nắm lại tình hình, anh Tiết nhìn tôi và ra lệnh: "Đồng chí Thanh quân y ở lại. Tuyến ngoài hết quân y rồi, ở lại để cứu chữa thương binh ở trong ra".

Thoáng bất ngờ, tôi nằng nặc xin đi, anh nghiêm giọng: "Đây là mệnh lệnh!".

Tôi nhận lệnh ở lại, còn mười mấy đồng đội của tôi (trong đó có Tiểu đoàn trưởng Nguyễn Đình Tiết) lao vào trận đánh. Khoảng 10 phút sau, chúng tôi bật khóc nức nở khi bộ phận vận tải chuyển thi thể các anh ra, mười mấy con người trong mũi luồn sâu đã ra đi mãi mãi... Trước những thành tích trong chiến đấu, ngày 26-4-2018, Chủ tịch nước đã ký quyết định truy tặng đồng chí Nguyễn Đình Tiết danh hiệu Anh hùng LLVT nhân dân.

Vào tháng 11-2017, tôi được gặp Nguyễn Đình Huỳnh-con trai anh Tiết ở Lữ đoàn 113, Binh chủng Đặc công. Huỳnh lúc đó là cán bộ của đơn vị. Gặp cháu, tôi có cảm giác như được gặp anh Tiết, người anh, người chỉ huy, người đồng đội của tôi. Tôi kể cho Huỳnh nghe những kỷ niệm về người cha của Huỳnh. Tôi hy vọng, Huỳnh sẽ giữ lại “trí anh hùng, tinh thần anh dũng, bất khuất” của người cha đáng kính, làm ngọn lửa nhiệt huyết soi sáng con đường tiếp bước truyền thống cha anh.

(Theo QĐND)

 

DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN TỈNH HÀ GIANG


QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
                                                                          SỔ
                                         DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN
                                                                 TỈNH HÀ GIANG
   DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN                                                                  TỈNH HÀ GIANG Ha-giang-27720


STT Họ và tên   Năm sinh CB  CV  Quê quán Đơn vị Ngày hy sinh   Nơi hy sinh Hàng mộ   Số mộ  Lô   Bậc Ghi Chú

1.      Trần Hồng Sáu
1967      Quảng Tân - Quảng Sương  Thanh Hoá   c1. d2
 e122.F313   26.06.1987   Biên giới phía bắc   01   07   01   01   
2.      Vi Văn Xuân      Xuân Bệ - Thường Xuân
Thanh Hoá   c2. d2 .
 e980. f411   02.10.1987   Biên giới phía bắc   01   09   01   01   
3.      Nguyễn Văn Mỹ      Khuyến Nông - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c9. d3 .
e122. f313   17. 02.1986   Biên giới phía bắc   01   14   01   01   
4.      Trâu Chí Sơn      Quảng Tiên - Quảng Xương
Thanh Hoá   c11. d3.
e982. f411   19. 01. 1986   Biên giới phía bắc   01   19   01   01   
5.      Lê Đình Hồng      Thọ Thành - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c 6 - d2
e 980. f411   04.03.1988   Biên giới phía bắc   01   20   01   01   
6.      Lê Quang Dung
1960      Quảng Ninh - Quảng Xương
Thanh Hoá   d9 . e 14
f 313   14. 05 .1981   Biên giới phía bắc   03   06   01   01   
7.      Vũ Văn Thể
1960      Quảng Văn - Quảng Xương
Thanh Hoá   c15 . e 14
f 313   22.05.1981   Biên giới phía bắc   03   06   01   01   
8.      Nguyễn Việt Hoa
1959      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c1.d7
e14. f313   21.05.1981   Biên giới phía bắc   03   17   01   01   
9.      Trần Ngọc Y
1957      Quảng Vinh - Quảng Xương
Thanh Hoá   c15. e14
f313   22.05.1981   Biên giới phía bắc   04   18   01   01   
10.      Hoàng Văn Huệ
1958      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c1.d7
e14. f313   15.07.1981   Biên giới phía bắc   04   21   01   01   
11.      Nguyễn Công Nhiên
1960      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c20. e14
f313   04.06.1981   Biên giới phía bắc   05   01   01   01   
12.      Lương Khắc Đệ
1965      Minh Nghĩa - Nông Cống
Thanh Hoá   d9 . e 14
f 313   07.06.1986   Biên giới phía bắc   05   07   01   01   
13.      Đào Duy Tươi
1966      An Nông -Triệu Sơn
Thanh Hoá   d17 . f313   03.12.1985   Biên giới phía bắc   05   11   01   01   
14.      Lê Văn Cảnh
1952      Xuân Phong - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c7 . d8
e14. f313   18.10.1981   Biên giới phía bắc   05   13   01   01   
15.      Lương Ngọc Thơm
1963      Thăng Bình - Nông Cống
Thanh Hoá   c6 . d9
e113. f305   11.06.1981      05   14   01   01   

16.      Lê Doãn Hoàn
1966      Đông Quang - Đông Sơn
Thanh Hoá   c20 . f313   13.07.1986   GĐ đưa về quê    06   06   01   01   
17.      Nguyễn Mận Phát
1958      Quảng Lộc - Quảng Xương
Thanh Hoá   c15. e14
f313   22.05.1981      06   11   01   01   
18.      Trương Văn Hải      Lương Thưng - Bá Thước
Thanh Hoá    c7 . d8
e754. f411   10.07.1985      07   06   01   01   
19.      Dương Tất Hải
1955      Nga Thắng - Nga Sơn
Thanh Hoá   c5. d2
e122. f313   02.07.1986      07   12   01   01   
20.      Hoàng Bình Cường
1965      Thiên Đô - Đông Sơn
Thanh Hoá   c18
e122. f313   19.06.1985      08   12   01   01   
21.      Lê Trọng Tuấn
1960       Đông Thanh - Đông Sơn
Thanh Hoá   c2. d9
e14.f313   05.09.1985   Biên giới phía bắc   01   08   02   01   
22.      Bùi Ngọc Xã
1955      Quảng Ngọc - Quảng Xương
Thanh Hoá   c20
e14.f313   15.11.1979   Biên giới phía bắc   01   24   02   01   
23.      Trinh Xuân Chuyển
1956      Vĩnh Phú - Vĩnh Trạch
Thanh Hoá    c7. d2
e122.f313   28.04.1984      02   06   02   01   
24.      Nguyễn Văn Lỡ
1956      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c20. e14
f313   26.01.1981      03   17   02   01   
25.      Nguyễn Hữu Khiêm
1959      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c2. e14
f313   28.05.1981      04   12   02   01   
26.      Nguyễn Hữu Tâm
1960      Hoàng Hợp - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c1. d3
e122. f313   07.05.1989      04   21   02   01   
27.      Lê Công Việt
1964      Vạn Thắng - Nông Cống
Thanh Hoá    c3.d7
e214. f314          05   01   02   01   
28.      Lê Duy Dũng
1965      Thiện Chung - Đông Sơn
Thanh Hoá   d7. e14
f313   16.08.1986      05   03   02   01   
29.      Đỗ Văn Hưng
1963      Dân Quyền - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c20. f313   10.11.1986      05   06   02   01   
30.      Lê Mạnh Chinh
1957      Hoàng Quy - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c20. e266
f313   12.1979      05   12   02   01   

31.      Nguyễn Kim Khanh
1962      Vạn Hoá - Nông Cống
Thanh Hoá   c7. d8
e14. f313   05.01.1987   Biên giới phía bắc   06   07   02   01   
32.      Nguyễn Văn Hải
1963      Nga Thuỷ - Nga Sơn
Thanh Hoá   c25. e122
f313   19.06.1986   Biên giới phía bắc   06   22   02   01   
33.      Hà Hữu Tình
1967      Minh Nghĩa - Nông Cống
Thanh Hoá   d9. e14
f313   05.02.1987      06   23   02   01   
34.      Hoàng Văn Hải
1966      Ngọc Linh - Nga Sơn
Thanh Hoá   c2. d1
e122.f313   01.01.1987      06   24   02   01   
35.      Nguyễn Xuân Cường
1965      Qu¶ng Phong-Qu¶ng X­¬ng
Thanh Ho¸   d8.e14
f313   09.08.1987   Giađình đưa về quê 8/1997   07   03   02   01   
36.      Lương Văn Thủ
1966      Bình Tho - Triệu Sơn
Thanh Hoá    d1. e122
f313   04.10.1986      07   04   02   01   
37.      Nguyễn Đình Thuỷ
1965      Thuận Giao - Đông Sơn
Thanh Hoá   c7. d2
e122. f313   14.10.1986      07   05   02   01   
38.      Dương Quốc Huy
1966      Hải Nhân - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c7. d2
e122. f313   14.10.1986      07   11   02   01   
39.      Hoàng Văn Tâm
1966      Dân Lập - Triệu Sơn
Thanh Hoá   e122 . f313   05.11.1987      07   24   02   01   
40.      Nguyễn Văn Tâm
1963      Nga Thắng - Nga Sơn
Thanh Hoá   c2. d5
e122. f313   05.01.1987      08   06   02   01   
41.      Lê Bá Vân
1963      Đông Văn - Đông Sơn
Thanh Hoá   d1. e122
f313   14.10.1986   Biên giới phía bắc   08   07   02   01   
42.      Mai Văn Thân      Nga Giáp - Nga Sơn
Thanh Hoá   c3. d1
e122. f313   19.10.1986   Biên giới phía bắc   08   10   02   01   
43.      Hoàng Viết Ba
1966      Văn Xuân - Thường Xuân
Thanh Hoá   c1. d7
 e14. f313   05.01.1987   Biên giới phía bắc   03   16   02   01   
44.      Nguyễn Văn Hà
1967      Dân Lực - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c5. d2
e122. f313   04.02.1987   Biên giới phía bắc   08   20   02   01   
45.      Lê Văn Thanh
1965      Vân An - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c5. d8
e14. f313   31.10.1986   Biên giới phía bắc   08   21   02   01   
46.      Đậu Đình Đàm
      Thanh Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá      19.10.1986   Biên giới phía bắc   01   04   03   01   
47.      Lương Hữu Thi
1964      Thanh Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c1. d7
e818. f314   02.02.1988   Biên giới phía bắc   03   10   03   01   
48.      Nguyễn Văn Viễn
1961      Quảng Bình - Quảng Xương
Thanh Hoá   c18. d3
e14. f313   05.11.1979   Biên giới phía bắc   07   07   03   01   
49.      Đỗ Xuân Thịnh
1962      Xuân Lang - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c10. d8
e818. f314   27.01.1982   Biên giới phía bắc   07   23   03   01   
50.      Nguyễn Bá Đức
1955      Dân Lực - Triệu Sơn
Thanh Hoá   d4
e266. f313   14.10.1979   Biên giới phía bắc   08   07   03   01   
51.      Vi Văn Hoan
1964      Yên Chánh - Lang Chánh
Thanh Hoá   c6. d2
e980 . f312   17.03.1988   Biên giới phía bắc   01   06   01   02   
52.      Vũ Đình Xướng
1965      Thiện Yên - Thanh Hoá   d5
 e982. f411   25.03.1988   Biên giới phía bắc   01   08   01   02   
53.      Hà Văn Chung
1968      Thanh Lâm - Bá Thước
Thanh Hoá   d3
e980. f312    30.04.1988   Biên giới phía bắc   01   17   01   02   
54.      Lê Văn Thinh
1957      Thiện Văn - Đông Sơn Thanh Hoá   c5. d33
e114.QK1   06.12.1985   Biên giới phía bắc   02   05   01   02   
55.      Lò Văn Chiến
1964      Ban Công - Bá Thước
Thanh Hoá   e754. f313   22.08.1985   Biên giới phía bắc   03   11   01   02   
56.      Phạm Văn Tiến
1965      Thạch Lập - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   e754. f314   14.09.1985   Biên giới phía bắc   03   12   01   02   
57.      Trần Văn Bắc
1966      Tùng Lạn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   e754. f314   21.04.1985   Biên giới phía bắc   03   19   01   02   
58.      Phạm Văn Vân      Mỹ Tân - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   e754. f314   19.07.1985   Biên giới phía bắc   03   21   01   02   
59.      Hà Đình Cảnh
1963      Phìn Minh - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   e754. f314   19.07.1985   Biên giới phía bắc   03   25   01   02   
60.      Hà Văn Niên
1963      Tố Lũng - Bá Thước
Thanh Hoá   e754. f314   21.07.1985   Biên giới phía bắc   04   13   01   02   
61.      Đỗ Văn Nhuận
1965      Xuân Vạn - Thọ Xuân
Thanh Hoá   e754. f314   21.04.1985   Biên giới phía bắc   04   24   01   02   
62.      Nguyễn Văn Thuỷ
1965      Xuân Lan - Thọ Xuân
Thanh Hoá   e754. f314   21.09.1985   Biên giới phía bắc   05   04   01   02   
63.      Lê Văn Tám
1966      Xuân Giang - Thọ Xuân
Thanh Hoá   e754. f314   24.09.1985   Biên giới phía bắc   05   12   01   02   
64.      Nguyễn Văn Mai
1966      Xuân Lộc - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c10. d3
e982. f411   12.01.1986   Biên giới phía bắc   05   18   01   02   
65.      Lê Văn Thắm
1965      Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   d9
 e481. f411   13.02.1986   Biên giới phía bắc   05   20   01   02   
66.      Lê Văn Quang
1965      Định Thanh - Thiện Yên
Thanh Hoá   c7. d2
e982. f411   17.01.1986   Biên giới phía bắc   05   24   01   02   
67.      Chương Văn Chuyên
1965      §¹i Léc - HËu Léc
Thanh Ho¸   c11. d3
e982. f411   26.01.1986   Biªn giíi phÝa b¾c   06   02   01   02   
68.      Chương Văn Hiêm
1966      Đinh Hưng - Thiện Yên
Thanh Hoá   c1. d2
e982. f411   18.12.1985   Biên giới phía bắc   06   03   01   02   
69.      Trịnh Viết Ngọc
1965      Hà Ngọc - Hà Trung
Thanh Hoá   312. QĐ3   03.01.1986   Biên giới phía bắc   06   04   01   02   
70.      Phạm Văn Thắng      Mỹ Tảo - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   29.11.1986   Biên giới phía bắc   06   05   01   02   
71.      Bùi Văn Lân
1961      Thắng Sơn - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c12
d4 . lữ 168   12.06.1968   Biên giới phía bắc   06   09   01   02   
72.      Nguyễn Văn Thành
1964      Yên Phú - Thiệu Yên
Thanh Hoá   d1
e982 . f411   11.1986   Biên giới phía bắc   06   15   01   02   
73.      Lương Văn Hiếu
1965      Bắc Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c1. d2
e982. f411   04.01.1986   Biên giới phía bắc   06   22   01   02   
74.      Đào Chung Cẩn
1965      Thọ Xương - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c15
e981. f411   12.01.1986   Biên giới phía bắc   06   22   01   02   


5.      Phạm Văn Bổng
1964      Cao Ngọc - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   d3
e982. f411   22.01.1986   Biên giới phía bắc   07   03   01   02   
76.      Hà Văn Toàn
1966      Minh Châu - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c10. d9
e981. f411   03.06.1986   Biên giới phía bắc   07   09   01   02   
77.      Lê Xuân Tiến      Hải Thanh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c11. d9
e982. f411   23.12.1985   Biên giới phía bắc   07   13   01   02   
78.      Vũ Ngọc Khẩn
1965      Định Hoá - Triệu Yên
Thanh Hoá   c2. d3
e982. f411   15.01.1986   Biên giới phía bắc   07   14   01   02   
79.      Lê Xuân Hùng
1964      Hải Hà - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c10. d3
e982. f411   15.01.1986   Biên giới phía bắc   07   15   01   02   
80.      Lộc Xuân Thiện
1965      Xuân Điện - Quan Hoá
Thanh Hoá   c6. d2
e982. f411   04.12.1985   Biên giới phía bắc   07   17   01   02   
81.      Nguyễn Văn Trường
1967      Đông Hoà - Đông Sơn
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   08.06.1986   Biên giới phía bắc   07   22   01   02   
82.      Trương Văn Vinh
1966      Ngọc Sơn - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c25
e982. f411   10.12.1985   Biên giới phía bắc   07   25   01   02   
83.      Mai Đình Phúc
1965      Thượng Hải - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c3
e982. f411   27.03.1986   Biên giới phía bắc   08   04   01   02   
84.      Lê Văn Hoan
1965      Xuân Lâm - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   18.02.1985   Biên giới phía bắc   08   08   01   02   
85.      Lê Hữu Trang
1965      Yên Thái - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c6. d2
e982. f411   22.05.1986   Biên giới phía bắc   08   09   01   02   
86.      Tống Văn Nêm
1962      Hà Tiến - Hà Trung
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   21.05.1986   Biên giới phía bắc   08   10   01   02   
87.      Mạc Văn Thành
1966      Trung Thượng - Quan Hoá
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   30.03.1986   Biên giới phía bắc   08   14   01   02   
88.      Đỗ Thái Bình
1963      Yên Thành - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   31.01.1986   Biên giới phía bắc   08   20   01   02   
89.      Mai Văn Sang
1965      Xuân Minh - Thọ Xuân
Thanh Hoá    c9. d3
e982. f411   24.04.1986   Biên giới phía bắc   08   23   01   02   
90.      Đậu Văn Lợi
1963      Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   24.05.1986   Biên giới phía bắc   08   24   01   02   
91.      Lê Ngọc Định
1964      Cao Thịnh - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c2. d4
f411   17.03.1986   Biên giới phía bắc   01   01   02   02   
92.      Phạm Văn Dương
1964      Hải Hoà - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   26.02.1986   Biên giới phía bắc   01   02   02   02   
93.      Lê Văn Đương
1964      Hà Phú - Hà Trung
Thanh Hoá   d17 - f411   26.04.1986   Biên giới phía bắc   01   03   02   02   
94.      Phạm Văn Sỹ
1963      Hoa Lộc - Hậu Lộc
Thanh Hoá   299.QĐ1
BTL C.binh   22.11.1985   Biên giới phía bắc   01   09   02   02   
95.      Nguyễn Văn Lân
1961      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   d9 - e981
f411   30.06.1986   Biên giới phía bắc   01   11   02   02   
96.      Lương Sỹ Loan
1965      Xuân Mỹ - Thường Xuân
Thanh Hoá   c5. d2
e982. f411   08.01.1986   Biên giới phía bắc   01   12   02   02   
97.      Nguyễn Hữu Lần
1961      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   d9 - e981
f411   03.06.1986   Biên giới phía bắc   01   14   02   02   
98.      Trịnh Viết Xuân
1963      Định Hoá - Thiệu Yên
Thanh Hoá   d2
e982. f411   10.12.1985   Biên giới phía bắc   01   21   02   02   
99.      Lê Duy Hội
1966      Hải Ninh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   30.01.1986   Biên giới phía bắc   01   23   02   02   
100.      Mai Đinh Cường
1965      Hải Hà - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   26.02.1986   Biên giới phía bắc   02   02   02   02   
101.      Mạc Văn Sỹ
1965      Thuần Phong - Hậu Lộc
Thanh Hoá   c7. d5
e982. f411   31.05.1985   Biên giới phía bắc   02   05   02   02   
102.      Phạm Xuân Giao
1959      Thọ Xuân - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c7. d5
e982. f411   09.06.1985   Biên giới phía bắc   02   21   02   02   
103.      Hoàng Văn Kỳ
1966      Nga Bạch - Nga Sơn
Thanh Hoá    c7. d5
e982. f411   24.07.1985   Biên giới phía bắc   03   23   02   02   
104.      Nguyễn Văn Thu
1967      Xuân Châu - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c2. e141
f312. QĐ1   13.12.1987   Biên giới phía bắc   04   04   02   02   
105.      Bùi Khắc Hải
1957      Hợp Tiến - Triệu Sơn
Thanh Hoá   e141
f312. QĐ1   23.11.1987   Biên giới phía bắc   04   06   02   02   
106.      Đỗ Văn Lâm
1956      Hà Bắc - Hà Trung
Thanh Hoá   c17. e141
f312. QĐ1   12.07.1987   Biên giới phía bắc   04   05   02   02   
107.      Trần Văn Chính
1966      Nga Điện - Nga Sơn
Thanh Hoá   d1
e982. f411   07.09. 1987   Biên giới phía bắc   04   07   02   02   
108.      Nguyễn Văn Sâm
1967      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   d4. e165
f312. QĐ1   06.09.1987   Biên giới phía bắc   04   08   02   02   
109.      Đỗ Việt Tại
1965      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   c1.d1. e141
f312. QĐ1   09.09.1987   Biên giới phía bắc   04   10   02   02   
110.      Nguyễn Văn Ca
1961      Hà Trung - Thanh Hoá   d17
f312. QĐ1   31.10.1987   Biên giới phía bắc   04   11   02   02   
111.      Nguyễn Văn Nam
1966      N.T Thống Nhất-Thiệu Yên
Thanh Hoá    c10.d1
e141. f312   12.11.1987   Biên giới phía bắc   04   12   02   02   
112.      Nguyễn Xuân Mai
1963      Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ
Thanh Hoá   d2. e165
f312. QĐ1   14.11.1987   Biên giới phía bắc   04   13   02   02   
113.      Lê Văn Lâm
1968      Quý Lộc - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c1. d4
 e156. f312   04.12.1987   Biên giới phía bắc   04   14   02   02   
114.      Nguyễn Trọng Hạnh
1966      Tân Cường - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   d1. e141
f312. QĐ1   22.12.1987   Biên giới phía bắc   04   15   02   02   
115.      Vũ Đức Sỹ
1966      Nông Trường - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c11. d6
e165. f312 QĐ1   21.10.1987   Biên giới phía bắc   04   16   02   02   
116.      Lê Văn Quân
1968      Quý Lộc - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312 QĐ1   25.11.1987   Biên giới phía bắc   04   17   02   02   
117.      Đỗ Văn Năm
1960      Hoàng Long - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3 . d4
e165. f312 QĐ1   22.11.1987   Biên giới phía bắc   04   19   02   02   
118.      Trịnh Đình Chiêm
1967      Yên Hùng - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c11. e186 f312 QĐ1   07.10.1987   Biên giới phía bắc   04   20   02   02   
119.      Lê Văn Thuật
1962      Hà Tân - Hà Trung
Thanh Hoá   c1. d4e165. f312 QĐ1   04.12.1987   Biên giới phía bắc   04   21   02   02   
120.      Lương Văn Thắng
1963      Trị Bính - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c4. d6
e165. f312 QĐ1   28.10.1987   Biên giới phía bắc   04   22   02   02   
121.      Nguyễn Văn Triệu
1966      Hà Tân - Hà Trung
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312    19.10.1987   Biên giới phía bắc   04   23   02   02   
122.      Nguyễn Hữu Thắng
1967      Quảng Long - Quảng Xương
Thanh Hoá   c5. d5
e165. f31   23.08.1987   Biên giới phía bắc   04   25   02   02   
123.      Lê Huy Chung
1966      Tập Hồ - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312    26.10.1987   Biªn giíi phÝa b¾c   05   03   02   02   
124.      Lương Văn Đức
1966      Xuân Câm - Thường Xuân
Thanh Hoá   c3 . d25
f312 . QĐ1   29.10.1987   Biên giới phía bắc   05   06   02   02   
125.      Lê Đình Quyền
1966      Đình Cường - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c17. f312
QĐ1   31.10.1987   Biên giới phía bắc   05   07   02   02   
126.      Lê Văn Khuê
1968      Quảng Kiếu - Lang Chánh
Thanh Hoá   c1. d2
e141. f312
QĐ1   09.09.1987   Biên giới phía bắc   05   01   02   02   
127.      Vũ Văn Nguyên
1965      Hoàng Sơn - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c11. e186
f312. QĐ1   11.03.1988   Biên giới phía bắc   05   12   02   02   
128.      Hà Ngọc Huy
      Quảng lợi - Quảng Xương
Thanh Hoá   c1. d1
e141. f312
QĐ1   15.02.1988   Biên giới phía bắc   05   13   02   02   
129.      Vũ Trọng Hùng
1964      Phú Long - Nghĩa Đàn
Thanh Hoá   c6. d5
e165. f312 QĐ1   27.10.1984   Biên giới phía bắc   05   15   02   02   
130.      Nguyễn Văn Hoá
1965      Thạch Cầm - Thạch Thành
Thanh Hoá   c2. d4
e165. f312 QĐ1   24.08.1987   Biên giới phía bắc   05   19   02   02   
131.      Lê Văn Dũng
1964      Hoà Trung - Như Xuân
Thanh Hoá
   c1. d28
f312. QĐ1   14.0.1984   Biên giới phía bắc   05   22   02   02   
132.      Nguyễn Văn Huyên
1964      Hoàng Đức - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3. d1
e141. f312
QĐ1   12.07.1984   Biên giới phía bắc   05   23   02   02   
133.      Đinh Văn Thuấn
1962      Hà Dương - Hà Trung
Thanh Hoá   c17 - e141
f312. QĐ1   23.08.1987   Biên giới phía bắc   05   25   02   02   
134.      Hoàng Văn Chung
1967      Cái Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c2 . d4
e18. f325   08.09.1988   Biên giới phía bắc   06   01   02   02   
135.      Lê Văn Cường
1968      Phùng Ninh - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c1 . d7
e18. f325   25.06.1988   Biên giới phía bắc   06   02   02   02   
136.      Lương Văn Quý
1967      Tân Thành - Thường Xuân
Thanh Hoá   c2 . d4
e10. f325   16.06.1988   Biên giới phía bắc   06   04   02   02   
137.      Hà Thế Nghiệp
1964      Nam Đồng - Quan Hoá
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312 QĐ1   12.07.1984   Biên giới phía bắc   06   09   02   02   
138.      Nguyễn Đắc Cường
1962      Kim Chung - Thanh Hoá   c17 - e141
f312. QĐ1   13.07.1984   Biên giới phía bắc   06   10   02   02   
139.      Nguyễn Văn Sinh
1960      Hà Tiên - Hà Trung
Thanh Hoá   c2 . d1
 e141.f312 QĐ1      Biên giới phía bắc   06   11   02   02   
140.      Lê Doãn Hào
1967      Thái Hoà - Triệu Sơn
Thanh Hoá   d2 - e36
f308 - QĐ1   21.10.1987   Biên giới phía bắc   06   13         
141.      Nguyễn Tự Biên
1966      Hoàng Anh - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c1. e165 f312 . QĐ1   22.08.1987   Biên giới phía bắc   06   15   02   02   
142.      Nguyễn Thanh Tuấn
1964      Vạn Xuân - Thường Xuân
Thanh Hoá   c6. d5
e165. f312    02.11.1987   Biên giới phía bắc   06   16   02   02   
143.      Hoàng Văn Phúc
1964      Hiệu Vũ - Thiệu Sơn
Thanh Hoá   c2. d4
e165. f312 QĐ1   01.02.1988   Biên giới phía bắc   06   17   02   02   
144.      Đỗ Đoàn Khanh
1968      Vạn Xuân - Thường Xuân
Thanh Hoá   c5 . d25
f312 . QĐ1   29.10.1988   Biên giới phía bắc   06   21   02   02   
145.      Lê Văn Hoạt
1960      Hoàng Kim - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   d9 . e209
f312 . QĐ1   30.07.1984   Biên giới phía bắc   06   22   02   02   
146.      Lê Như Trường
1966      Hồng Kim - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3 . d1
 e141.f312    12.07.1984   Biên giới phía bắc   06   24   02   02   
147.      Mai Văn Nhiệm
1965      Nga Mỹ - Nga Sơn
Thanh Hoá   c3. d1
e150 . f356   27.06.1985   Biên giới phía bắc   07   06   02   02   
148.      Lê Văn Thắng
1968      Vân An - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c9. d9
e18 . f325   03.08.1988   Biên giới phía bắc   07   22   02   02   
149.      Nguyễn Văn Minh
1967      Ngọc Dạo - Thạch Thành
Thanh Hoá   c1. d2
e10 . f325   16.06.1988   Biên giới phía bắc   07   23   02   02   
150.      Nguyễn Cao Khái
1968      Vạn Thắng - Nông Cống
Thanh Hoá   c5. d5
e25 . f325   01.08.1988   Biên giới phía bắc   07   24   02   02   
151.      Nguyễn Văn Chức
1967      Đinh Lang - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c6. d8
e18 . f325   08.09.1988   Biên giới phía bắc   08   04   02   02   
152.      Lê Thọ Ngủ
1967      Đông Anh - Đông Sơn
Thanh Hoá   c6. d8
e18 . f325   08.04.1988   Biên giới phía bắc   08   05   02   02   
153.      Đỗ Xuân Lương
1968      Dân Lực - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c6. d5
e95 . f325   25.06.1988   Biên giới phía bắc   08   06   02   02   
154.      Lê Văn Thảo
1961      Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3. d1
e153 . f325   18.01.1985   Biên giới phía bắc   01   16   03   02   
155.      Trịnh Đình Đạo
1959      Thuỷ Thọ - Nông Cống
Thanh Hoá    c10 . d6   11.1984   Biên giới phía bắc   02   20   03   02   
156.      Lê Thọ Đây
1959      Đông Hưng - Thanh Hoá    e150 . f325   01.1985   Biên giới phía bắc   02   22   03   02   
157.      Phùng Duy Hợp
1963      Bình Dinh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c3. d4
e159 . f325   16.01.1985   Biên giới phía bắc   03   01   03   02   
158.      Hoàng Văn Thành
1957      Thành Công - Vĩnh Lộc
Thanh Hoá    d11. e150
f325   31.03.1985   Biên giới phía bắc   03   03   03   02   
159.      Hoàng Văn Chính      Nga Trung - Nga Sơn
Thanh Hoá   c10. d5
e151. f325   20.05.1985   Biên giới phía bắc   03   11   03   02   
160.      Nguyễn Văn Châu      Trường Giang - Nông Cống
Thanh Hoá   c5. d5
e153 . f316   31.10.1985   Biên giới phía bắc   04   01   03   02   
161.      Nguyễn Trọng Ngọc
1962      Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ
Thanh Hoá   d2. e876   17.12.1985   Biên giới phía bắc   04   08   03   02   
162.      Phạm Đức Vinh
1963      Quảng Đức - Quảng Xương
Thanh Hoá   c5. d5
e153 . f356   01.08.1987   Biên giới phía bắc   06   17   03   02   
163.      Lại Văn Giang      Yên Tâm - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c5. d3
e871 . f356   27.07.1987   Biên giới phía bắc   06   19   03   02   
164.      Nguyễn Văn Bình
1962      Xuân Quang - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c1. d1
e876. f356   31.03.1987   Biên giới phía bắc   06   23   03   02   
165.      Lê Mạnh Tiến
1965      Quảng Ninh - Quảng Xương
Thanh Hoá   c20. e153
f356   15.02.1987   Biên giới phía bắc   07   20   03   02   
166.      Hoàng Khắc Bình
1965      Thiệu Tiến - Thiệu Yên
Thanh Hoá   d3. e867
f356   10.07.1987   Biên giới phía bắc   07   25   03   02   
167.      Phạm Văn Hải
1965      Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc
Thanh Hoá   d4
e153 . f356   26.06.1986   Biên giới phía bắc   08   01   03   02   
168.      Chu Văn Tâm
1963      Đồng Tĩnh - Thanh Hoá   d4
e153 . f356   12.1984   Biên giới phía bắc   08   08   03   02   
169.      Nguyễn Văn Phượng
1962      Xu©n S¬n - Thä Xu©n
Thanh Ho¸   e566. f473
Q§3   14.05.1986   Biªn giíi phÝa b¾c   01   08   01   03   
170.      Phạm Văn Kỳ
1964      Quảng Trung- Quảng Xương
Thanh Hoá      12.07.1984   Biên giới phía bắc   05   17   01   03   
171.      Lê Văn Tửu
1956      Tĩnh Gia - Thanh Hoá      12.08.1984   Biên giới phía bắc   06   12   01   03   
172.      Nguyễn Duy Hoàn
1957      Thuận Phong - Hậu Lộc
Thanh Hoá      05.1985   Biên giới phía bắc   01   12   03   03   
173.      Trần Văn       Hoàng Đạt - Hoàng Hoá
Thanh Hoá          Biên giới phía bắc   04   24   01   03   
174.      Nguyễn Hữu Thiệu
1961      Hải Thượng - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c10. d6
e153   01.1984   Biên giới phía bắc   01   18   03   02   
175.      Tạ Xuân Hiền
1957   b1. ap   Bá Hiến - Mê Linh - VP
Hà Thạch - Phong Châu
Phú Thọ   d1. e191
Bộ CHQS Hà Tuyên   02.04.1979   Biên giới phía bắc   02   16   03   03   Đã đưa về quê 9/97
176.      Lê Văn Minh
1964      Tự Lập - Mê Linh
Vĩnh Phú      08.12.1983   Biên giới phía bắc   02   08   03   03   
177.      Nguyễn Văn Đoàn
1966
      Yên Kiện - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c10. d9
e14. f313   27.02.1987   Biên giới phía bắc   01   06   01   01   
178.      Dương Văn Yết      Ba Hiến - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d12
e980. f411   24.08.1986   Biên giới phía bắc   01   21   01   01   
179.      Nguyễn Chí Quân
1962      Đại Đồng - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú      30.01.1985   Biên giới phía bắc   02   04   01   01   
180.      Nguyễn Văn Đương
1961      Yên Nội - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c1. e122
f313   26.12.1984   Biên giới phía bắc   02   05   01   01   
181.      Nguyễn Quốc Thắng
1966      Ph­¬ng Yªn - Thanh Hoµ
VÜnh Phó   c2. d1
e12. f313   26.06.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   02   06   01   01   
182.      Nguyễn Văn Minh
1955      Tứ Xã - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d4
e122. f313   03.03.1979   Biên giới phía bắc   02   12   01   01   
183.      Nguyễn Hữu Tuyến
1961      Tam Sơn - Sông Thao
Vĩnh Phú   c2. d1
e168. f313   22.05.1984   Biên giới phía bắc   03   04   01   01   
184.      Nguyễn Văn Lợi
1960      Liên Bảo - Vĩnh Yên
Vĩnh Phú   c22. d4
e122. f313   24.05.1981   Biên giới phía bắc   03   07   01   01   
185.      Nguyễn Minh Kế
1964      Phú Đa - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú    d4. e818
f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   03   08   01   01   
186.      Hà Văn Bàng
1958      Đội Linh - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c17. e122
f313   09.06.1981   Biên giới phía bắc   03   10   01   01   
187.      Nguyễn Xuân Trường
1961      Minh D©n - Thanh Hoµ
VÜnh Phó   c20. e14
f313   13.06.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   03   11   01   01   
188.      Cao Văn Phong
1958      Cao Xá - Phong Châu
Vĩnh Phú   c10. d10
e479. f313   14.04.1984   Biên giới phía bắc   03   14   01   01   
189.      Phan Văn Tập
1958      Nông trường Vân Hưng
Sông Lô - Vĩnh Phú    d7. e14
f313   23.09.1982   Biên giới phía bắc   03   18   01   01   
190.      Đinh Văn Hùng
1962      Xuân áng - Sông Thao
Vĩnh Phú   c3. d7
e14. f313   17.04.1983   Biên giới phía bắc   03   20   01   01   
191.      Nguyễn Văn Phụ
1962      Tân Cường - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c10. e122
f313   16.03.1983   Biên giới phía bắc   03   21   01   01   
192.      Lương Văn Lưu
1963      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   d9. e818
f313   09.05.1984   Biên giới phía bắc   04   03   01   01   
193.      Bùi Thiện Ngọc
1958      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d10
e754. f313   09.05.1984   Biên giới phía bắc   04   04   01   01   
194.      Nguyễn Mạnh Hiền
1955      Sai Nga - Sông Thao
Vĩnh Phú   c10. d10
e191. f313   14.05.1981   Biên giới phía bắc   04   05   01   01   
195.      Đặng Văn Thành
1960      Quất Lưu - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c22. d4
e122. f313   06.1982   Biên giới phía bắc   04   07   01   01   
196.      Đỗ Mạnh Long
1952      Phượng Vĩ - Sông Thao
Vĩnh Phú   c3. d5
e266. f313   30.05.1981   Biên giới phía bắc   04   12   01   01   
197.      Phạm Văn Việt
1961      Đông Lương - Sông Thao
Vĩnh Phú   c56. e780
f305   10.10.1981   Biên giới phía bắc   04   21   01   01   
198.      Hà Công Đức
1959      Tuy Lộc - Sông Thao
Vĩnh Phú   c24. e14
f313   20.04.1984   Biên giới phía bắc   05   02   01   01   
199.      Đào Văn Nhân
1965      Tam Quan - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c8. d12
e254. f313   19.06.1985   Biên giới phía bắc   05   03   01   01   
200.      Nguyễn Văn Mít
1960      Sai Nga - Sông Thao
Vĩnh Phú   c9. e113
f305   07.05.1981   Biên giới phía bắc   05   04   01   01   
201.      Phạm Quang Hải
1965      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   d7. e818
f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   05   09   01   01   
202.      Phạm Xuân Trường
1964      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   c2. d7
 e818. f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   05   12   01   01   
203.      Phạm Văn Biên
1959      Vân Trục - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c6. d5
e266. f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   05   18   01   01   
204.      Nguyễn Thái Học
1965      Sông Thao - Vĩnh Phú   f356      Biên giới phía bắc   06   10   01   01   
205.      Đinh Văn Khoa
1967      Phong Phú - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c6. d2
e122. f313   24.06.1989   Biên giới phía bắc   06   12   01   01   
206.      Vũ Quốc Huệ
1967      Phong Phú - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c6. d2
e122. f313   14.04.1989   Biên giới phía bắc   06   16   01   01   
207.      Phạm Đức Thành
1963      La Phù - Tam Thanh
Vĩnh Phú   f313   15.06.1986   Biên giới phía bắc   06   17   01   01   
208.      Nguyễn Đức Hạnh
1950      Gia Điền - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c3. d7
e14. f313   13.07.1981   Biên giới phía bắc   06   18   01   01   
209.      Nguyễn Đắc Chính
1961      Sơn Tình - Sông Thao
Vĩnh Phú    e821   12.07.1984   Biên giới phía bắc   06   21   01   01   
210.      Dương Văn Huệ
1963      Xuân Lội - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c1. d1
e122. f313   05.01.1985   Biên giới phía bắc   06   22   01   01   
211.      Nguyễn Chính Gia
1962      Phượng Vĩ - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d7
e14. f313   06.04.1983   Biên giới phía bắc   06   23   01   01   
212.      Nguyễn Văn Vượng
1960      Phương Xá - Sông Thao
Vĩnh Phú   c56. e780
f305   10.10.1981   Biên giới phía bắc   06   24   01   01   
213.      Đỗ Đức Mạnh
1961      Xuân Quang - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c1. d10
e454. f313   14.01.1986   Biên giới phía bắc   06   25   01   01   
214.      Phạm Văn Ngân
1962      Yên Khê - Sông Thao
Vĩnh Phú   d3
e122. f313   0.07.1984   Biên giới phía bắc   07   05   01   01   
215.      Nguyễn Văn Sự
1961      Chấn Hưng - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   d8
e14. f313   08.03.1985   Biên giới phía bắc   07   08   01   01   
216.      Trần Đức Thành
1957      Đào Giã - Thanh Hoà
Vĩnh Phú    f313   20.07.1989   Biên giới phía bắc   07   16   01   01   
217.      Nguyễn Hữu Phương
1961      Minh TiÕn - §oan Hïng
VÜnh Phó   c3. d7
e14. f313   03.07.1985   Biªn giíi phÝa b¾c   07   20   01   01   
218.      Nguyễn Văn Tuấn
1960      Đại Nghĩa - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c33 . f317    17.07.1985   Biên giới phía bắc   07   25   01   01   
219.      Đặng Văn Hùng
1963      Lăng Công -  Lập Thạch
Vĩnh Phú   c17. e14   04.01.1985   Biên giới phía bắc   08   02   01   01   
220.      Đỗ Văn Sơn
1964      Tiên Lữ - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c1. d7
e14. f313   20.07.1984   Biên giới phía bắc   08   06   01   01   
221.      Phạm Văn Nhã
1962      Xuân Lôi - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d7
e818. f314   09.05.1981   Biên giới phía bắc   08   17   01   01   
222.      Bùi Văn Thao
1963      Hợp Hải - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d17
 f313   26.09.1985   Biên giới phía bắc   08   23   01   01   
223.      Nguyễn Văn Cường
1961      Thanh Vân - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c20. e266
f313   09.05.1984   Biên giới phía bắc   08   24   01   01   
224.      Hà Văn Lợi
1962      Thắng Lợi - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   d1. e122
f313   02.04.1984   Biên giới phía bắc   01   09   02   01   
225.      Nguyễn Văn Chúc
1963      Thanh Vân - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c5. d6
e266. f313   16.08.1984   Biên giới phía bắc   01   12   02   01   
226.      Nguyễn Văn Thực      Hướng Đạo - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c20. e266
f313   30.08.1981   Biên giới phía bắc   01   21   02   01   
227.      Đặng Quang Hồng
1964      Thái Hồng - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c3. d7
e14. f313   03.1985   Biên giới phía bắc   01   23   02   01   
228.      Nguyễn Hồng Thái
1962      Vân Hội - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d4
e266. f313   06.1984   Biên giới phía bắc   01   25   02   01   
229.      Nguyễn Phi Hùng
1962      Xúp Pe Lâm Thao - Lâm Thao - Vĩnh Phú   c2. d18
f313   12.07.1984   Biên giới phía bắc   02   01   02   01   
230.      Nguyễn Xuân Đô
1954      Liễn Sơn - Lập Thạch
Vĩnh Phú   e122. f313   04.05.1984   Biên giới phía bắc   02   04   02   01   
231.      Nguyễn Hải Quân
1973   b2.
CS   Quang Yên - Lập Thạch
Vĩnh Phúc   c17.e98
f316   16.10.1994   ĐC1800b
Lao Chải         02   04   
232.      Tạ Đức Phượng
1963      Cao Mại - Phong Châu
Vĩnh Phú   e14. f313   28.10.1984   Biên giới phía bắc   02   08   02   01   
233.      Đinh Xuân Khải
1957      Cự Thắng - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   e122. f313   13.06.1984   Biên giới phía bắc   02   09   02   01   
234.      Nguyễn Văn Rượn
1962      Tam Quan - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d5
e266. f313   08.1984   Biên giới phía bắc   02   13   02   01   
235.      Hoàng Văn Động
1960      Tiên Du - Phong Châu
Vĩnh Phú   c7. d5
e266. f313   06.05.1983   Biên giới phía bắc   02   14   02   01   
236.      Nguyễn Văn Nghị
1962      Đạo Tú - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2
e266. f313   03.1984   Biên giới phía bắc   02   15   02   01   
237.      Nguyễn Văn Thắng
1964      Thanh Vân - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c20. e266
f313   15.04.1984   Biên giới phía bắc   02   16   02   01   
238.      Đoàn Văn Đức
1964      Đồng ích - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c1. d4
e266. f313   06.01.1981   Biên giới phía bắc   03   03   02   01   
239.      Đặng Văn Trang
1960      Xuân Lôi- Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d5
e266. f313   11.08.1984   Biên giới phía bắc   03   07   02   01   
240.      Đỗ Đình Tăng
1950      Trưng Vương - Việt Trì
Vĩnh Phú   c5. d5
e266. f313   13.06.1984   Biên giới phía bắc   03   10   02   01   
241.      Nguyễn Tiến Sơn
1961      Ninh Dân - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c 25
e266. f313   12.06.1984   Biên giới phía bắc   03   11   02   01   
242.      Đào Xuân Hải
      Đại Đình - Tam Đảo
Vĩnh Phú    d2. e122
f313   23.02.1984   Biên giới phía bắc   03   15   02   01   
243.      Nguyễn Văn Tiến      Phương Xá - Sông Thao
Phú Thọ   d7. e818
f314   06.1984   Biên giới phía bắc   03   22   02   01   
244.      Lê Văn Thắng
1961      Xuân Khúc - Sông Thao
Vĩnh Phú   d10. e14
f313   15.01.1981   Biên giới phía bắc   03   25   02   01   
245.      Trần Văn Lương
1960      Vân Đồn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c1. d1
e821. QK2   11.06.1984   Biên giới phía bắc   04   18   02   01   
246.      Mai Văn Nguyên
1962      Hướng Đạo - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d2
 e122. f313   11.11.1988   Biên giới phía bắc   04   19   02   01   
247.      Hà Văn Toạ
1964      Khà Cửu - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c2
 e122. f313   23.02.1984   Biên giới phía bắc   04   25   02   01   
248.      Đỗ Văn Chức
1966      Sơn Lương - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c11. d3
 e122. f313   30.06.1989   Biên giới phía bắc   05   02   02   01   
249.      Trần Văn Hùng
1960      Xuân Hoà - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5. d8
e14. f313   18.02.1984   Biên giới phía bắc   05   15   02   01   
250.      Đào Văn Hồng
1961      Bảo Thanh - Phong Châu
Vĩnh Phú   c2
e266. f313   02.1979   Biên giới phía bắc   05   16   02   01   
251.      Đồng Anh Phúc
1960      Hưng Bố - Phong Châu
Vĩnh Phú    c20
e266. f313   01.1980   Biên giới phía bắc   05   17   02   01   
252.      Nguyễn Văn Chúc
1958      Cao Mại - Phong Châu
Vĩnh Phú    c1. d4
e121. f313   20.01.1980   Biên giới phía bắc   05   22   02   01   
253.      Nguyễn Văn Sang
1960      Tam Phúc - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   d2. e122
f313   22.04.1984   Biên giới phía bắc   05   23   02   01   
254.      Nguyễn Quảng Vinh
1965      Tiêu Sơn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c15. e14
f313   23.07.1986   Biên giới phía bắc   06   03   02   01   
255.      Đỗ Văn Tẩn
1966      Minh Quang - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c4. d7
e14. f313   04.12.1986   Biên giới phía bắc   06   05   02   01   
256.      Trần Văn Thanh
1967      Bá Hiền - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d1
e122. f313   30.11.1986   Biên giới phía bắc   06   06   02   01   
257.      Đặng Văn Đức
1966      Xuân Lôi - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c10. d9
e14. f313   13.10.1986   Biên giới phía bắc   06   08   02   01   
258.      Chu Văn Lộc
1964      Việt Xuân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c2. d1
e122. f313   20.07.1986   Biên giới phía bắc   06   11   02   01   
259.      Chữ Văn Lâm
1964      Thắng Sơn - Thanh Sơn
Vĩnh Phú    c17. e266
f313   21.08.1986   Biên giới phía bắc   06   13   02   01   
260.      Bùi Văn Hoá
1966      Bắc Bình - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5. d2
e122. f313   05.01.1987   Biên giới phía bắc   06   14   02   01   
261.      Bùi Hồng Thanh
1961      Vú Yẻn - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      07.05.1989   Biên giới phía bắc   06   15   02   01   
262.      Khổng Văn Thuận
1967      Văn Xuân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c2. d1
e122. f313   09.09.1986   Biên giới phía bắc   06   20   02   01   
263.      Đoàn Văn Hưởng
1968      Bắc Bình - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c2. d3
e122. f313   30.06.1987   Biên giới phía bắc   07   08   02   01   
264.      Nguyễn Văn Đức
1968      Xuân Lôi - Lập Thạch
                  Vĩnh Phú   c3. d1
e122. f313   14.10.1986   Biên giới phía bắc   07   12   02   01   
265.      Đỗ Văn Quyền
1965      Cao Đại - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c3. d1
e122. f313   17.10.1986   Biên giới phía bắc   07   14   02   01   
266.      Trần Văn Mới
1968      Xuân Viễn - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c14
e122. f313   08.08.1989   Biên giới phía bắc   07   15   02   01   
267.      Trần Văn Viên
1964      Đạo Tú - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c10. d9
e14. f313   16.08.1986   Biên giới phía bắc   07   16   02   01   
268.      Đỗ Xuân Luyến
1966      Nhân Đạo - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5. d2
e122. f313   23.11.1986   Biên giới phía bắc   07   17   02   01   
269.      Nguyễn Văn Hậu
1961      Hanh Cù - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      07.05.1981   Biên giới phía bắc   07   18   02   01   
270.      Hoàng Văn Nghĩa
1951      An Đạo - Phong Châu
Vĩnh Phú   d1
e122. f313   06.01.1979   Biên giới phía bắc   08   02   02   01   
271.      Trần Văn Khoa
1969      Thổ Tang - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c10. d3
e122. f313   11.07.1989   Biên giới phía bắc   08   08   02   01   
272.      Vũ Hoàng Oanh
1953      Tiêu Sơn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c15
e14. f313      Biên giới phía bắc   08   11   02   01   
273.      Phùng Văn Mai
1966      Hợp Thịnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c11. d9
e14. f313   17.02.1986   Biên giới phía bắc   08   13   02   01   
274.      Bùi VănTiến
1961      Tùng Khê - Sông Thao
Vĩnh Phú    c5. d7
e14. f313   25.08.1986   Biên giới phía bắc   08   14   02   01   
275.      Dương Văn Nguyên
1967      Bá Hiến - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d7
e14. f313   24.11.1986   Biên giới phía bắc   08   15   02   01   
276.      Vi Văn Thoa
1966      Đông Thành - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      22.06.1987   Biên giới phía bắc   01   02   03   01   
277.      Trần Ngọc Dần
1963      Thạch Sơn - Phong Châu
Vĩnh Phú      12.05.1988   Biên giới phía bắc   01   07   03   01   
278.      Nguyễn Ngọc Quý
1966      Minh Hoà - Yên Lập
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   01   15   03   01   
279.      Nguyễn Mạnh Tuấn
1966      Đoan Thượng - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c2. d4
e881. f314   08.08.1987   Biên giới phía bắc   01   21   03   01   
280.      Đinh Văn Mùi
1967      Thục Luyện - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c9. d6
e881. f314   29.06.1987   Biên giới phía bắc   01   22   03   01   
281.      Phùng Văn Kết
1962      Hợp Thịnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c5. d5
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   01   03   01   
282.      Đinh Văn Danh
1964      Minh Hoà - Yên Lập
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   02   03   03   01   
283.      Lưu Văn Năm
1967      Trung Mỹ - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d7
e818. f314   10.10.1987   Biên giới phía bắc   02   08   03   01   
284.      Nguyễn Văn Viễn
1965      Nông Trung - Việt Trì
Vĩnh Phú   c3. d4
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   09   03   01   
285.      Đặng Cao Điền
1966      Yên Lập - Sông Thao
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   10   03   01   
286.      Đỗ Xuân Thuỷ
1962      Xuân Vân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   11   03   01   
287.      Dương Hữu Thảo
1967      Thạch Đồng - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c1. d4
e881. f314   01.03.1987   Biên giới phía bắc   02   15   03   01   
288.      Đinh Công Châu
1965      Yến Mao - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c3. d7
e818. f314   07.02.1988   Biên giới phía bắc   02   23   03   01   
289.      Nguyễn Văn Chiến
1964      Sơn Lợi - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   11.10.1986   Biên giới phía bắc   03   12   03   01   
290.      Lê Văn Hiệp
1962      Kim Đức - Phong Châu
Vĩnh Phú   c5
e818. f314   03.12.1986   Biên giới phía bắc   03   13   03   01   
291.      Phạm Văn Hải
1966      Đại Đình - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c9. d9
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   03   18   03   01   
292.      Nguyễn Văn Hợp
1960      Minh Lương - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   03   21   03   01   
293.      Nguyễn Đức Toán
1964      Minh Hạc - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   03   24   03   01   
294.      Tăng Văn Hiền
1965      Đồng Luận - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c11. d3
e728   25.08.1987   Biên giới phía bắc   05   06   03   01   
295.      Lê Văn Kỳ
1966      Tam Lộ - Hùng Vương
Vĩnh Phú   c22. e983   28.09.1985   Biên giới phía bắc   05   08   03   01   
296.      Lê Quang Đồng
1963      Nhân Đạo - Lập Thạch
Vĩnh Phú   d3. e728
f314   08.03.1986   Biên giới phía bắc   05   12   03   01   
297.      Trần Xuân Hội
      Lý Nhân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú         Biên giới phía bắc   06   10   03   01   
298.      Hoàng Văn Lai
1962      Tam Lộ - Hùng Vương
Vĩnh Phú   c15. e722   02.12.1985   Biên giới phía bắc   06   23   03   01   
299.      Nguyễn Công Thuý
1957      Phong Châu - Vĩnh Phú   c1. d4
e266. f313   03.03.1980   Biên giới phía bắc   07   04   03   01   
300.      Chu Văn Lên
1959      Vĩnh Tường - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c12. e122
f313   20.12.1980   Biên giới phía bắc   07   12   03   01